Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clubđộng từ
- Hình đùi cui.tính từ
- Thô lỗ.tính từ
Ví dụ
-
They clubbed together to buy the gift.
-
The clubbed branch was hard to cut.
-
His clubbed reply sounded cold and rude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép