TanroDictionary Sổ từ

clubbed

/klʌbd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của clubđộng từ
  2. Hình đùi cui.tính từ
  3. Thô lỗ.tính từ

Ví dụ

  1. They clubbed together to buy the gift.

  2. The clubbed branch was hard to cut.

  3. His clubbed reply sounded cold and rude.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép