Nghĩa tiếng Việt
- Hội viên câu lạc bộ.danh từ
Ví dụ
-
The clubbist attended every meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklʌbɪst/
The clubbist attended every meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép