Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ thân thiện với người thuộc tầng lớp trên.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked clubby in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klˈʌbi/
The plan looked clubby in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép