Nghĩa tiếng Việt
- Hội viên câu lạc bộ.danh từ
- Thích giao du, người giao thiệp rộng.danh từ
Ví dụ
-
He was a clubman with many old friends.
-
She was a clubman who knew everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép