TanroDictionary Sổ từ

clucks

/klʌks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cluckđộng từ

Ví dụ

  1. That bird clucks when it is hungry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép