Nghĩa tiếng Việt
- Không đầu mối, không manh mối.tính từ
Ví dụ
-
She felt clueless on the first day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkluːləs/
She felt clueless on the first day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép