Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clumpđộng từ
Ví dụ
-
The wet mud clumped on their shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klʌmpt/
The wet mud clumped on their shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép