Nghĩa tiếng Việt
- Vụng về, nặng nề.tính từ
Ví dụ
-
His clumpish steps made the room shake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklʌmpɪʃ/
His clumpish steps made the room shake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép