Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clumpđộng từ
Ví dụ
-
Snow clumps on the branches after a storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klʌmps/
Snow clumps on the branches after a storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép