TanroDictionary Sổ từ

clumps

/klʌmps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clumpđộng từ

Ví dụ

  1. Snow clumps on the branches after a storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép