TanroDictionary Sổ từ

clumsiness

/ˈklʌmzinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vụng về, sự không khéo léo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His clumsiness caused the plate to break.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép