Nghĩa tiếng Việt
- Sự vụng về, sự không khéo léo.danh từ
Tiếng Nhật
- 不手際ふてぎわsự vụng về, kém cỏi
Ví dụ
-
His clumsiness caused the plate to break.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklʌmzinəs/
His clumsiness caused the plate to break.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép