TanroDictionary Sổ từ

clung

/klʌŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bám vào, dính sát vào, níu lấy.động từ
  2. Bám lấy; trung thành (với); giữ mãi.động từ

Ví dụ

  1. The child clung to her coat.

  2. He clung to his old habit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép