Nghĩa tiếng Việt
- Bám vào, dính sát vào, níu lấy.động từ
- Bám lấy; trung thành (với); giữ mãi.động từ
Ví dụ
-
The child clung to her coat.
-
He clung to his old habit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép