TanroDictionary Sổ từ

clunker

/ˈklʌŋkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái xe hay cái máy cà rịch cà tàng.danh từ

Ví dụ

  1. The clunker played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép