Nghĩa tiếng Việt
- Cái xe hay cái máy cà rịch cà tàng.danh từ
Ví dụ
-
The clunker played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklʌŋkə(r)/
The clunker played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép