Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu ứng chùm.danh từ
Ví dụ
-
The clustering effect was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkləstɜːin ɪˈfɛkt/
The clustering effect was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép