Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clutchđộng từ
Ví dụ
-
The child clutches his toy when he sleeps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklʌtʃɪz/
The child clutches his toy when he sleeps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép