TanroDictionary Sổ từ

clutching

/ˈklʌtʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clutch.động từ

Ví dụ

  1. She was clutching her bag on the train.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép