Nghĩa tiếng Việt
- Bộ lọc nhiễu.danh từ
Ví dụ
-
The clutter filter was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklətɜː ˈfɪltɜː/
The clutter filter was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép