Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng ồn sóng dội tạp, tiếng ồn nhiễu.danh từ
Ví dụ
-
She saw the clutter noise yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklətɜː ˈnɔɪz/
She saw the clutter noise yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép