Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clutterđộng từ
Ví dụ
-
The boxes cluttered the small room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklʌtəd/
The boxes cluttered the small room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép