Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clutter.động từ
Ví dụ
-
She is cluttering the desk with papers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klˈʌtərɪŋ/
She is cluttering the desk with papers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép