Nghĩa tiếng Việt
- Dạng thay thế của CMSes, số nhiều của CMSdanh từ
Ví dụ
-
He kept the cmss on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkesm/
He kept the cmss on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép