Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của coachđộng từ
Ví dụ
-
He coached me through the interview.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈəʊtʃt/
He coached me through the interview.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép