TanroDictionary Sổ từ

coached

/kˈəʊtʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của coachđộng từ

Ví dụ

  1. He coached me through the interview.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép