Nghĩa tiếng Việt
- Thuật đánh xe ngựa; tài đánh xe ngựa.danh từ
Ví dụ
-
Her coachmanship kept the horses steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəʊtʃˌmænˌʃɪp/
Her coachmanship kept the horses steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép