TanroDictionary Sổ từ

coaction

/koʊˈkeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành động phối hợp.danh từ
  2. Tác động tương hợp, tương hỗ.danh từ

Ví dụ

  1. Their coaction made the task easier.

  2. The coaction of the teams was strong.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép