TanroDictionary Sổ từ

coadjutor

/ˌkoʊəˈdʒuːtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trợ lý (của giám mục... ).danh từ

Ví dụ

  1. The bishop asked a coadjutor to help.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép