Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm đông lại; sự đông lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 凝固ぎょうこsự đông đặc, đông lại (máu)
Ví dụ
-
The milk showed signs of coagulation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəʊˌæɡjuˈleɪʃn/
The milk showed signs of coagulation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép