Nghĩa tiếng Việt
- Tàu chở than.danh từ
- Người bán than; người cung cấp than.danh từ
Ví dụ
-
The coaler waited in the harbor all day.
-
The coaler delivered fuel to nearby homes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép