Nghĩa tiếng Việt
- Liền, liền lại (xương gãy).động từ
- Hợp, hợp lại, kết lại.động từ
- Hợp nhất, thống nhất (tổ chức, đảng... ).động từ
Ví dụ
-
The broken pieces coalesce after a few weeks.
-
The colors coalesce into one soft shade.
-
The groups coalesce into a single team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép