Nghĩa tiếng Việt
- Liên minh, hợp tác.tính từ
Ví dụ
-
They formed a coalitional team for the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkəʊəˈlɪʃənəl/
They formed a coalitional team for the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép