Nghĩa tiếng Việt
- Người theo chính sách liên hiệp.danh từ
Ví dụ
-
She saw the coalitionist yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkoʊəˈlɪʃəˌnɪst/
She saw the coalitionist yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép