Nghĩa tiếng Việt
- Than; như than; đen như than.tính từ
- Có than, đầy than.tính từ
Ví dụ
-
Her coat looked coali in the dark room.
-
The coali stove gave the room steady heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép