Nghĩa tiếng Việt
- Không tế nhị, không nhã nhặn, thô lỗ (người).tính từ
Ví dụ
-
He made a coarse-minded joke at dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔrsˈmɑɪndəd/
He made a coarse-minded joke at dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép