Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của coarsenđộng từ
Ví dụ
-
The wind coarsened the stone surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɔːsənd/
The wind coarsened the stone surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép