Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coarsen.động từ
Ví dụ
-
Age is coarsening his soft skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɔːsənɪŋ/
Age is coarsening his soft skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép