Nghĩa tiếng Việt
- Tàu buôn dọc theo bờ biển; người buôn bán dọc theo bờ biển.danh từ
- Người lao dốc (xe trượt tuyết, xe đạp, mô tô).danh từ
- Khay bưng rượu; cái lót cốc (ở bàn).danh từ
- Cái đế gác chân (ở phuốc xe đạp).danh từ
Tiếng Nhật
- コースターlót cốc
Ví dụ
-
The coaster carried goods near the shore.
-
The coaster raced down the steep hill.
-
Use a coaster to protect the table.
-
The coaster kept his feet steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép