Nghĩa tiếng Việt
- Nhân viên hải quan ở bờ biển.danh từ
Ví dụ
-
The coastwaiter checked the goods by the pier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəʊsˌtwɑːðə/
The coastwaiter checked the goods by the pier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép