Nghĩa tiếng Việt
- Âm cực phủ/bọc.danh từ
Ví dụ
-
She saw the coated cathode yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊtəd ˈkæˌθoʊd/
She saw the coated cathode yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép