TanroDictionary Sổ từ

coatrack

/ˈkoʊtˌræk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá đứng có nhiều móc để ngoắc áo.danh từ

Ví dụ

  1. She hung her coat on the coatrack by the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép