TanroDictionary Sổ từ

coaxal

/ˈkəʊkˌsæl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng trục.tính từ

Ví dụ

  1. The wires run in a coaxal line.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép