Nghĩa tiếng Việt
- Đồng trục.tính từ
Ví dụ
-
The wires run in a coaxal line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəʊkˌsæl/
The wires run in a coaxal line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép