TanroDictionary Sổ từ

coaxes

/kəʊksɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coaxđộng từ

Ví dụ

  1. She coaxes the child to eat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép