TanroDictionary Sổ từ

coaxiality

/coˈæksiələti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đồng trục; tính đồng trục.danh từ

Ví dụ

  1. The coaxiality appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép