Nghĩa tiếng Việt
- Sự đồng trục; tính đồng trục.danh từ
Ví dụ
-
The coaxiality appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/coˈæksiələti/
The coaxiality appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép