Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coax.động từ
- Sự dỗ dành ngon ngọt.danh từ
Ví dụ
-
She was coaxing the cat out slowly.
-
His coaxing finally won her trust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép