TanroDictionary Sổ từ

cobalt

/ˈkoʊˌbɔlt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Coban.danh từ
  2. Thuốc nhuộm coban (màu xanh thẩm).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cobalt gives some glass a deep blue color.

  2. The artist chose a cobalt for the evening sky.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép