Nghĩa tiếng Việt
- (thông tục) bạn thân, bạn nối khố.danh từ
Ví dụ
-
He and his cobber shared lunch every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒbə(r)/
He and his cobber shared lunch every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép