Nghĩa tiếng Việt
- Sỏi, cuội (để rải đường) ((cũng) cobble stone).danh từ
- Than cục.danh từ
Ví dụ
-
Workers spread cobble along the narrow path.
-
The stove burned a piece of cobble slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép