Nghĩa tiếng Việt
- Rắn mang bành.danh từ
Tiếng Nhật
- コブラrắn hổ mang
Ví dụ
-
A cobra raised its hood near the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəʊbrə/
A cobra raised its hood near the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép