Nghĩa tiếng Việt
- Đầy mạng nhện.tính từ
- Giống mạng nhện.tính từ
Ví dụ
-
The old attic looked cobwebby and dark.
-
The cobwebby net covered the corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép