Nghĩa tiếng Việt
- Sự gây tê bằng côcain.danh từ
- Sự điều trị bắng côcain.danh từ
Ví dụ
-
The doctor noted the cocainization of the skin.
-
Old records mention cocainization as treatment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép