Nghĩa tiếng Việt
- Gây tê bằng côcain.động từ
- Điều trị bắng côcain.động từ
Ví dụ
-
The doctor cocainized the wound before treatment.
-
The clinic cocainized the area for surgery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép