Nghĩa tiếng Việt
- Khuẩn cầu.danh từ
Tiếng Nhật
- 球菌きゅうきんcầu khuẩn
Ví dụ
-
The sample contained many coccus cells.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːkəs/
The sample contained many coccus cells.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép