Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc xương cụt.tính từ
Ví dụ
-
He felt pain in the coccygeal area after sitting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɑːkˈsɪdʒiəl/
He felt pain in the coccygeal area after sitting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép